HSK 7-9
点火
diǎnhuǒ动
châm lửa; khởi động
to ignite; to light a fire; to agitate; to start an engine
飞机起飞前发动机顺利点火。
Fēi jī qǐ fēi qián fā dòng jī shùn lì diǎn huǒ.
The engine ignited successfully before takeoff.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.