HSK 7-9
吝啬
lìnsè形
keo kiệt; bủn xỉn
stingy; mean; miserly
他对公益事业从不吝啬。
Tā duì gōngyìshìyè cóngbú lìnsè.
He is never stingy when supporting public causes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.