HSK 7-9
灌输
guànshū动
truyền đạt; nhồi vào
to imbue with; to inculcate; to instill into; to teach
教育不该向孩子灌输偏见。
Jiào yù bù gāi xiàng hái zi guàn shū piān jiàn.
Education should not instill prejudice in children.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.