HSK 7-9
涨幅
zhǎngfú名
mức tăng
extent of a rise (in prices etc); amount of increase; growth (typically expressed as a percentage)
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.