HSK 7-9
民生
mínshēng名
dân sinh; đời sống nhân dân
people's livelihood; people's welfare
新政策重点改善当地民生。
Xīn zhèngcè zhòngdiǎn gǎishàn dāngdì mínshēng.
The new policy focuses on improving local livelihoods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.