HSK 7-9
梦寐以求
mèngmèiyǐqiúmơ ước tha thiết
(lit.) to yearn for sth even in one's dreams (idiom); (fig.) to deeply long for; to covet
他终于得到梦寐以求的工作。
Tā zhōngyú dédào mèngmèiyǐqiú de gōngzuò.
He finally got the job he had always dreamed of.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.