HSK 7-9
敏锐
mǐnruì形
nhạy bén; sắc sảo
keen; sharp; acute
记者敏锐地发现了矛盾之处。
Jìzhě mǐnruìde fāxiàn le máodùn zhī chù.
The reporter keenly spotted the inconsistency.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.