HSK 7-9
报案
bào’àn动
trình báo vụ án
to report a case to the authorities
钱包被偷后他马上报案。
Qián bāo bèi tōu hòu tā mǎ shàng bào àn.
He reported the theft immediately after his wallet was stolen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.