HSK 7-9
报仇
bàochóu动
báo thù; trả thù
to take revenge; to avenge
他放弃报仇选择依法解决。
Tā fàng qì bào chóu xuǎn zé yī fǎ jiě jué.
He gave up revenge and chose to resolve the matter through the law.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.