HSK 7-9
打岔
dǎchà动
ngắt lời; đổi chủ đề
interruption; to interrupt (esp. talk); to change the subject
她突然打岔把话题带远了。
Tā tū rán dǎ chà bǎ huà tí dài yuǎn le.
Her interruption suddenly took the conversation off topic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.