HSK 7-9
悔恨
huǐhèn动
hối hận; ân hận
remorse; repentance
他因当年冲动选择深感悔恨。
Tā yīn dāng nián chōng dòng xuǎn zé shēn gǎn huǐ hèn.
He deeply regrets the impulsive choice he made years ago.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.