HSK 7-9
急中生智
jízhōng-shēngzhìnảy trí lúc nguy cấp
quick witted in an emergency; able to react resourcefully
司机急中生智避开落石。
Sī jī jí zhōng shēng zhì bì kāi luò shí.
The driver reacted resourcefully and avoided the falling rocks.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.