HSK 5
直
zhí形动副
thẳng; trực tiếp; cứ
straight; to straighten; fair and reasonable; frank; straightforward; (indicates continuing motion or action); surname Zhi
这条路又平又直很好走。
Zhè tiáo lù yòu píng yòu zhí hěn hǎo zǒu.
This road is flat and straight, making it easy to walk.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.