HSK 7-9
庙
miào名
miếu; đền
temple; ancestral shrine; temple fair
山顶那座古庙保存得很好。
Shāndǐng nàzuò gǔmiào bǎocún de hěn hǎo.
The ancient temple on the mountaintop is well preserved.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.