HSK 7-9
巅峰
diānfēng名
đỉnh cao; tột đỉnh
summit; apex; pinnacle (of one's career etc); peak (of a civilization etc)
这位选手正处于职业巅峰。
Zhè wèi xuǎn shǒu zhèng chǔ yú zhí yè diān fēng.
This competitor is at the peak of her career.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.