HSK 7-9
局势
júshì名
tình thế; cục diện
situation; state (of affairs)
谈判有助于稳定当地局势。
Tán pàn yǒu zhù yú wěn dìng dāng dì jú shì.
The negotiations help stabilize the local situation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.