HSK 7-9
安逸
ānyì形
an nhàn; thoải mái
easy and comfortable; easy
过分安逸容易让人失去动力。
Guò fèn ān yì róng yì ràng rén shī qù dòng lì.
Excessive comfort can easily make people lose motivation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.