HSK 7-9
安定
āndìng形动
ổn định; yên bình
stable; calm; settled; to stabilize; Valium; diazepam
新政策让当地生活逐渐安定。
Xīn zhèng cè ràng dāng dì shēng huó zhú jiàn ān dìng.
The new policy gradually stabilized life in the area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.