HSK 7-9
复发
fùfā动
tái phát; tái diễn
to recur (of a disease); to reappear; to relapse (into a former bad state)
天气转冷可能使旧病复发。
Tiān qì zhuǎn lěng kě néng shǐ jiù bìng fù fā.
Colder weather may cause the old illness to recur.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.