HSK 7-9
低调
dīdiào名形
kín đáo; khiêm nhường
low pitch; quiet (voice); subdued; low-key
他获奖后依然保持低调。
Tā huò jiǎng hòu yī rán bǎo chí dī diào.
He remained low-key after winning the award.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.