HSK 7-9
基建
jījiàn名
xây dựng cơ bản
capital construction (project); infrastructure
当地今年加大基建投入。
Dāng dì jīn nián jiā dà jī jiàn tóu rù.
The local area increased infrastructure investment this year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.