HSK 7-9
垂头丧气
chuítóu-sàngqìủ rũ; chán nản
hanging one's head dispiritedly (idiom); dejected; crestfallen
队员们输球后显得垂头丧气。
Duì yuán men shū qiú hòu xiǎn de chuí tóu sàng qì.
The players looked dejected after losing the match.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.