HSK 7-9
锤
chuí名动
búa; đóng búa
hammer; to hammer into shape; weight (e.g. of a steelyard or balance); to strike with a hammer
工人用锤把钉子敲进木板。
Gōng rén yòng chuí bǎ dīng zi qiāo jìn mù bǎn.
The worker used a hammer to drive the nail into the board.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.