HSK 7-9
圈
juàn名
chuồng; nơi nhốt gia súc
pen (for livestock); sty; fold
工人正在修补破旧的羊圈。
Gōng rén zhèng zài xiū bǔ pò jiù de yáng juàn.
The worker is repairing the dilapidated sheep pen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.