HSK 7-9
发觉
fājué动
phát hiện; nhận ra
to become aware; to detect; to realize; to perceive
他进门后才发觉拿错钥匙。
Tā jìn mén hòu cái fā jué ná cuò yào shi.
Only after entering did he realize he had taken the wrong key.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.