HSK 7-9
劣势
lièshì名
thế yếu; bất lợi
inferior; disadvantaged
经验不足是这支队伍的劣势。
Jīngyànbùzú shì zhèzhī duìwu de lièshì.
A lack of experience is this team's disadvantage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.