HSK 7-9
功率
gōnglǜ名
công suất
power (rate of doing work, measured in watts)
这台灯可以调节输出功率。
Zhè tái dēng kě yǐ tiáo jié shū chū gōng lǜ.
The output power of this lamp can be adjusted.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.