HSK 7-9
分发
fēnfā动
phân phát; phân công
to distribute; distribution; to assign (sb) to a job
志愿者向游客分发地图。
Zhì yuàn zhě xiàng yóu kè fēn fā dì tú.
Volunteers distributed maps to visitors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.