HSK 7-9
出面
chūmiàn动
đứng ra; ra mặt
to appear personally; to step in; to step forth; to show up
双方争执后经理亲自出面。
Shuāng fāng zhēng zhí hòu jīng lǐ qīn zì chū miàn.
The manager stepped in personally after the two sides argued.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.