HSK 7-9
出卖
chūmài动
bán; phản bội
to offer for sale; to sell; to sell out; to betray
他不会为钱出卖朋友。
Tā bú huì wèi qián chū mài péng you.
He would not betray a friend for money.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.