HSK 7-9
僵
jiāng形
cứng đờ; bế tắc
rigid; deadlock; stiff (corpse)
双方意见不合,把谈判谈僵了。
Shuāng fāng yì jiàn bù hé, bǎ tán pàn tán jiāng le.
The disagreement between the two sides brought the negotiations to a standstill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.