HSK 7-9
倡导
chàngdǎo动
đề xướng; vận động
to advocate; to initiate; to propose; to be a proponent of (an idea or school of thought)
学校倡导节约用水用电。
Xué xiào chàng dǎo jié yuē yòng shuǐ yòng diàn.
The school advocates saving water and electricity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.