HSK 7-9
传媒
chuánméi名
truyền thông
the media; mass media; (epidemiology) medium or route of transmission (of a disease)
这场论坛讨论数字传媒发展。
Zhè chǎng lùn tán tǎo lùn shù zì chuán méi fā zhǎn.
This forum discusses the development of digital media.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.