HSK 6
顶
dǐng名动量
đỉnh; nóc; chiếc
apex; crown of the head; top; roof
箱子顶上放着一把伞。
Xiāng zi dǐng shàng fàng zhe yì bǎ sǎn.
An umbrella is lying on top of the box.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.