HSK 6
跌
diē动
ngã; giảm
to fall; to tumble; to trip; (of prices etc) to drop
最近水果价格跌了不少。
Zuì jìn shuǐ guǒ jià gé diē le bù shǎo.
Fruit prices have fallen considerably lately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.