HSK 6
轨道
guǐdào名
đường ray; quỹ đạo
track (for trains etc); orbit (of a satellite); (fig.) a person's established path in life; desired trajectory (of a business or other endeavor)
火车沿着轨道缓慢前进。
Huǒ chē yán zhe guǐ dào huǎn màn qián jìn.
The train moved slowly along the track.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.