HSK 6
足以
zúyǐ动
đủ để
sufficient to...; so much so that; so that
这些证据足以说明问题所在。
Zhè xiē zhèng jù zú yǐ shuō míng wèn tí suǒ zài.
This evidence is enough to show where the problem lies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.