HSK 6
薯片
shǔpiàn名
khoai tây chiên lát
fried potato chips
孩子边看电影边吃薯片。
Hái zi biān kàn diàn yǐng biān chī shǔ piàn.
The child ate potato chips while watching a film.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.