HSK 6
舌头
shétou名
lưỡi
tongue; enemy soldier captured for the purpose of extracting information
吃东西时不小心咬了舌头。
Chī dōng xi shí bù xiǎo xīn yǎo le shé tou.
I accidentally bit my tongue while eating.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.