HSK 6
胸
xiōng名
ngực; lòng
chest; bosom; heart; mind; thorax
他跑完步以后胸有点疼。
Tā pǎo wán bù yǐ hòu xiōng yǒu diǎn téng.
His chest hurt a little after running.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.