HSK 6
纪律
jìlǜ名
kỷ luật
discipline
所有队员都必须遵守纪律。
Suǒ yǒu duì yuán dōu bì xū zūn shǒu jì lǜ.
All team members must observe discipline.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.