HSK 6
看待
kàndài动
nhìn nhận; xem xét
to look upon; to regard
我们应该理性看待这次失败。
Wǒ men yīng gāi lǐ xìng kàn dài zhè cì shī bài.
We should view this failure rationally.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.