HSK 6
残疾
cánjí名
khuyết tật
disabled; handicapped; deformity on a person or animal
公共设施要方便残疾人士。
Gōng gòng shè shī yào fāng biàn cán jí rén shì.
Public facilities need to be accessible to people with disabilities.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.