HSK 6
歌唱
gēchàng动
ca hát; hát
to sing
孩子们在台上歌唱春天。
Hái zi men zài tái shàng gē chàng chūn tiān.
The children are singing about spring onstage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.