HSK 6
朴素
pǔsù形
giản dị; mộc mạc
plain and simple; unadorned; simple living; not frivolous
她一直过着朴素的生活。
Tā yì zhí guò zhe pǔ sù de shēng huó.
She has always lived a simple life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.