HSK 7-9
古朴
gǔpǔ形
cổ kính; mộc mạc
simple and unadorned (of art, architecture etc)
小院保留着古朴建筑风格。
Xiǎo yuàn bǎo liú zhe gǔ pǔ jiàn zhù fēng gé.
The courtyard retains a simple, old-fashioned architectural style.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.