HSK 6
拐
guǎi动
rẽ; bắt cóc
to turn (a corner etc); to kidnap; to swindle; to misappropriate
走到路口后向左拐。
Zǒu dào lù kǒu hòu xiàng zuǒ guǎi.
Turn left when you reach the intersection.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.