HSK 6
抄
chāo动
chép; sao chép
to make a copy; to plagiarize; to search and seize; to raid
请别抄别人的作业。
Qǐng bié chāo bié rén de zuò yè.
Please do not copy someone else's homework.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.