HSK 7-9
纽扣
niǔkòu名
cúc áo; nút
button
外套上的纽扣掉了一颗。
Wàitào shàng de niǔkòu diào le yìkē.
A button fell off the coat.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.