HSK 6
恰当
qiàdàng形
thích hợp; đúng mức
appropriate; suitable
请用恰当的方式表达意见。
Qǐng yòng qià dàng de fāng shì biǎo dá yì jiàn.
Please express your opinion in an appropriate way.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.